Sản phẩm dinh dưỡng y học Mamacare Diabetic Nutrition 50 g- MamaCare Dinh Dưỡng Cho Người Tiểu Đường

82.000VND

Hết hàng

MamaCare Dinh Dưỡng Cho Người Tiểu Đường – MamaCare Premium & Complete Diabetic Nutrition 50g là giải pháp dinh dưỡng toàn diện dành cho những người có nhu cầu kiểm soát đường huyết hoặc đang tìm kiếm sản phẩm dinh dưỡng được thiết kế đặc biệt cho người tiểu đường/ tiền tiểu đường.  Sản phẩm dạng chai tiện lợi.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 50g

XUẤT XỨ: Sản phẩm sản xuất và đóng gói tại Úc.

Nhãn hàng - Thương hiệu

MamaCare là thương hiệu dinh dưỡng có nguồn gốc từ Australia, được hình thành từ năm 2013 với định hướng phát triển các giải pháp dinh dưỡng dành cho mẹ và gia đình. Trải qua hơn một thập kỷ, MamaCare không ngừng phát triển danh mục sản phẩm dựa trên các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn của Australia, đồng thời điều chỉnh sản phẩm để phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng đa dạng tại nhiều thị trường. Tại Việt Nam, MamaCare hướng đến việc đồng hành cùng các gia đình trong chăm sóc dinh dưỡng hằng ngày bằng những sản phẩm có nguồn gốc và thông tin rõ ràng.

MÔ TẢ SẢN PHẨM

THÀNH PHẦN

Maltodextrin, Đạm đậu nành, Dầu dừa. Dextrin kháng tiêu hóa, Chất tạo ngọt (968), Chất tạo ngọt (965), Casein, Fructo-oligosaccharide, lsomaltulose, Fructose, Dầu hướng dương, Protein sữa cô đặc, lnositol, Kali clorua, Dầu đậu nành, Chất tạo vị, Canxi Phosphate Dibasic, Magiê Carbonate, Canxi cacbonat, Choline clorua, chất làm đặc (415), chất chống vón cục (551), Chất chống oxy hóa (301), Chất làm đặc (466), Natri clorua, L-ascorbic Axit, Chất nhũ hóa (471), Chất điều chỉnh độ axit (332), Taurine, L-carnitine, Dl-a-tocopheryl Acetate, Canxi Phosphate Tribasic, Sắt Pyrophosphate, Axit nicotinic, Kẽm oxit, Cholecalciferol, Canxi Pantothenate, Mangan Sulfate, Retinyl Acetate, Hạt Cỏ Cà Ri, Bột quế, Cyanocobalamin, Bột mướp đắng, Pyridoxine Hydrochloride, Thiamine Hydrochloride, Đồng Sulphate, Riboflavin, Phylloquinone, Crom Clorua, Axit Folic, Natri Molybdate, Kali lodide, Canxi caseinat, Natri selenit, D-biotin.

Sản phẩm chứa: Sản phẩm từ đậu nành và sữa

HẠN SỬ DỤNG: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Hạn sử dụng được in trên nắp hộp sản phẩm.

 

CÔNG DỤNG CHÍNH

Duy trì chế độ dinh dưỡng cân bằng rất quan trọng đối với sức khoẻ và tinh thần của những người mắc bệnh tiểu dường và tiền tiểu đường, cũng như việc kiểm soát đường trong máu.

Sản phẩm dinh dưỡng y học Mamacare Diabetic Nutrition 50 g- MamaCare Dinh Dưỡng Cho Người Tiểu Đường ra đời có công thức đặc biệt để đáp ứng những nhu cầu này, cung cấp dinh dưỡng đầy đủ và cân bằng với ít đường.

Chứa 37 dưỡng chất thiết yếu, công thức sản phẩm này hỗ trợ quá trình chuyển hoá chất dinh dưỡng bình thường, bao gồm đường và các loại carbohydrate khác, nhằm đảm bảo hấp thụ hiệu quả và dễ tiêu hoá.

THÔNG TIN DINH DƯỠNG: 

Thành phần Lượng trung bình mỗi khẩu phần (50g) Lượng trung bình mỗi 100g Lượng trung bình mỗi 100mL^*
Năng lượng & Đa lượng
Năng lượng (Energy) 911kJ (218kcal) 1822kJ (436kcal) 344kJ (82kcal)
Protein 9.55g 19.1g 3.61g
Chất béo (Fat) 6.55g 13.1g 2.47g
– Axit béo bão hòa (Saturated Fatty Acids) 4.79g 9.59g 1.81g
– Chất béo chuyển hóa (Trans Fat) 0g 0g 0g
– Axit béo không bão hòa đa (Polyunsaturated Fatty Acids) 0.45g 0.904g 0.171g
– Axit Linoleic (Omega 6) 0.4g 0.811g 0.153g
– Axit Alpha-Linolenic (Omega 3) 0.04g 0.09g 0.01g
– Axit béo không bão hòa đơn (Monounsaturated Fatty Acids) 0.959g 1.91g 0.361g
Cholesterol 1mg 2mg 0.38mg
Carbohydrate 31g 62.1g 11.7g
– Đường (Sugars) 2.25g 4.5g 0.8g
– Lactose 0.2g 0.4g 0.1g
– sucrose 0g 0g 0g
– polyols (Matitol) 3.57g 7.15g 1.35g
– dietary Fibre, Total 2.39g 4.79g 0.9g
FOS* 1.52g 3.0g 0.574g
Sodium 153mg 307mg 58mg
Choline 11.8mg 23.6mg 4.46mg
Taurine 22.7mg 45.4mg 8.58mg
L-carnitine 20.3mg 40.7mg 7.7mg
Inositol 675mg 1350mg 255mg
Vitamin
Vitamin A 186mcg RE 372mcg RE 70.3mcg RE
Vitamin D3 8mcg 16mcg 3.02mcg
Vitamin E 5.55mcg α-TE 11.1mcg α-TE 2.1mg α-TE
Vitamin K1 30.5mcg 61mcg 11.5mcg
Vitamin C 42.9mg 85.8mg 16.2mg
Folic Acid 93mcg 186mcg 35.1mcg
Thiamin (Vitamin B1) 0.48mg 0.97mg 0.18mg
Riboflavin (Vitamin B2) 0.58mg 1.17mg 0.221mg
Vitamin B6 0.9mg 18.1mg 0.342mg
Vitamin B12 1.55mcg 3.1mcg 0.59mcg
Niacin 5.2mg NE 10.4mg NE 1.96mg NE
Pantothenic Acid 2.47mg 4.95mg 0.935mg
Biotin 11.3mcg 22.6mcg 4.3mcg
Khoáng chất
Kali (Potassium) 418mg 836mg 158mg
Clo (Chloride) 420mg 840mg 159mg
Canxi (Calcium) 257mg 514mg 97.1mg
Phốt pho (Phosphorus) 208mg 416mg 78.6mg
Magiê (Magnesium) 62mg 124mg 23.4mg
Sắt (Iron) 2.76mg 5.52mg 1.04mg
Kẽm (Zinc) 3.13mg 6.27mg 1.18mg
Mangan (Manganese) 0.9mg 1.81mg 0.342mg
Đồng (Copper) 274mcg 549mcg 104mcg
I-ốt (Iodine) 47.6mcg 95.2mcg 20mcg
Selen (Selenium) 13.5mcg 27mcg 5.1mcg
Crôm (Chromium) 49.5mcg 99.1mcg 18.7mcg
Molybden (Molybdenum) 42.3mcg 84.7mcg 16mcg

* FOS: Fructo-oligsaccharides

^* Lượng trung bình trên 100ml (pha chế bằng nước)

ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG

  • Người bệnh tiểu đường
  • Người trong giai đoạn tiền tiểu đường
  • Người có nhu cầu kiểm soát đường huyểt

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

  • Pha 1 khẩu phần (50g) MamaCare Diabetic Nutrition với 200ml nước ấm hoặc nước nhiệt độ phòng. Không dùng nước nóng.
  • Khuấy đều cho đến khi tan hoàn toàn và sử dụng ngay sau pha.
  • Có thể dùng 1-2 cốc thay bữa sáng, bữa phụ hoặc thay thế bữa chính tùy theo mục tiêu dinh dưỡng cá nhân.
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát (<25°C), tránh ánh năng mặt trời trực tiếp.

LƯU Ý: 

  • Đậy kín nắp và sử dụng hết sản phẩm trong vòng 1 tháng sau khi mở nắp.
  • Không sử dụng nếu tem hộp có dấu hiệu bị rách hoặc sản phẩm có dấu hiệu biến chất.
  • Không dùng cho đường tiêm truyền. Không dành cho trẻ em trừ khi được bác sĩ hoặc chuyên gia chăm sóc sức khoẻ có trình độ khác khuyên dùng. Sử dụng sản phẩm này như một phần của chế độ ăn uống lành mạnh.
  • Không dùng cho người mẫn cảm hoặc dị ứng với bất kì thành phần nào của sản phẩm
  • Thực phẩm dùng cho y tế. Chỉ sử dụng dưới sự giám sát của bác sĩ.
  • Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế